Từ vựng
ダム (damu) nghĩa là gì?
ダム trong tiếng Nhật nghĩa là đập nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ダム |
|---|
| Romaji | damu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdamu
đập nước
- 1danh từ dam
Câu ví dụ
山の奥に大きなダムがある。
Sâu trong núi có một con đập lớn.
雨が少なくてダムの水が減った。
Mưa ít nên nước trong đập đã giảm.