Từ vựng
チップ (chippu) nghĩa là gì?
チップ trong tiếng Nhật nghĩa là tiền boa; đầu mút.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | チップ |
|---|
| Romaji | chippu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchippu
tiền boa; đầu mút
- 1danh từ tiền boa, tiền thưởngtip; gratuity
- 2danh từ (viết tắt, bóng chày) bóng chạm gậy bay ngược ra saufoul tip
- 3danh từ đầu ngòi (bút bi)tip (of a ballpoint pen)
Câu ví dụ
タクシーの運転手にチップを渡した。
Tôi đã đưa tiền boa cho bác tài xế taxi.
アメリカではチップを払う習慣がある。
Ở Mỹ có thói quen trả tiền boa.