Từ vựng
ダイヤグラム (daiyaguramu) nghĩa là gì?
ダイヤグラム trong tiếng Nhật nghĩa là sơ đồ, biểu đồ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ダイヤグラム |
|---|
| Romaji | daiyaguramu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTdaiyaguramu
sơ đồ, biểu đồ
Câu ví dụ
電車のダイヤグラムが大雪で乱れた。
Biểu đồ chạy tàu bị rối loạn vì tuyết lớn.
会議でダイヤグラムを使って説明した。
Tôi đã dùng sơ đồ để giải thích trong cuộc họp.