Từ vựng
栓 (せん, sen) nghĩa là gì?
栓 (せん, sen) trong tiếng Nhật nghĩa là nút, nút chai; vòi khóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せん |
|---|
| Romaji | sen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsen
nút, nút chai; vòi khóa
- 1danh từ nút chai, nút bần, nắp đậystopper; cork; plug
- 2danh từ vòi nước, van khoátap; faucet; stopcock
Câu ví dụ
ワインの栓が抜けません。
Không rút được nút chai rượu vang.
お風呂の栓をして水をためます。
Đậy nút bồn tắm để trữ nước.