Từ vựng
形式 (けいしき, keishiki) nghĩa là gì?
形式 (けいしき, keishiki) trong tiếng Nhật nghĩa là hình thức, định dạng, thể thức.
| Cách đọc | けいしき |
|---|---|
| Romaji | keishiki |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
形式けいしき
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeishiki
hình thức, định dạng, thể thức
- 1danh từ hình thức (đối lập với nội dung)form (as opposed to substance)
- 2danh từ định dạng, khuôn dạng, kiểu, cách thứcformat; form; style
- 3danh từ sự hình thức, thủ tục hình thứcformality; form
- 4danh từ (triết học) mô thức, hình thứcmode; form
- 5danh từ (toán) dạng (dạng song tuyến, dạng toàn phương)form (bilinear, quadratic, etc.)
Câu ví dụ
形式ばかり気にしてはいけません。
Không nên chỉ để ý đến hình thức.
この書類は決まった形式で書いてください。
Hãy viết giấy tờ này theo đúng thể thức quy định.