Từ vựng
組合せ (くみあわせ, kumiawase) nghĩa là gì?
組合せ (くみあわせ, kumiawase) trong tiếng Nhật nghĩa là sự kết hợp, tổ hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くみあわせ |
|---|
| Romaji | kumiawase |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTkumiawase
sự kết hợp, tổ hợp
Câu ví dụ
色の組合せがとてもきれいだ。
Sự kết hợp màu sắc rất đẹp.
この組合せは全部で六通りある。
Tổ hợp này có tất cả sáu cách.