Từ vựng
再三 (さいさん, saisan) nghĩa là gì?
再三 (さいさん, saisan) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiều lần, hết lần này đến lần khác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さいさん |
|---|
| Romaji | saisan |
|---|
| Từ loại | trạng từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaisan
nhiều lần, hết lần này đến lần khác
- 1trạng từ · tính từ の again and again; repeatedly
Câu ví dụ
再三注意したのに、彼は聞かない。
Đã nhắc nhở nhiều lần mà anh ấy không nghe.
再三お願いしましたが、返事がありません。
Tôi đã nhờ nhiều lần rồi nhưng không có hồi âm.