Từ vựng
知人 (ちじん, chijin) nghĩa là gì?
知人 (ちじん, chijin) trong tiếng Nhật nghĩa là người quen.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちじん |
|---|
| Romaji | chijin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchijin
người quen
- 1danh từ người quenfriend; acquaintance
Câu ví dụ
駅で偶然知人に会いました。
Tôi tình cờ gặp người quen ở ga.
この会社に知人が働いています。
Có người quen của tôi làm ở công ty này.