Từ vựng
しめた (shimeta) nghĩa là gì?
しめた trong tiếng Nhật nghĩa là được rồi, trúng ý rồi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しめた |
|---|
| Romaji | shimeta |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTshimeta
được rồi, trúng ý rồi
Câu ví dụ
しめた、席が空いている!
Được rồi, có chỗ trống kìa!
しめたと思って急いで買った。
Nghĩ "trúng ý rồi" nên tôi vội mua.