Từ vựng
清掃 (せいそう, seisou) nghĩa là gì?
清掃 (せいそう, seisou) trong tiếng Nhật nghĩa là dọn dẹp, vệ sinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいそう |
|---|
| Romaji | seisou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseisou
dọn dẹp, vệ sinh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cleaning; clean-up; garbage collection
Câu ví dụ
公園の清掃に参加した。
Tôi tham gia dọn vệ sinh công viên.
毎朝、教室を清掃する。
Mỗi sáng chúng tôi dọn dẹp lớp học.