Từ vựng
近付ける (ちかづける, chikazukeru) nghĩa là gì?
近付ける (ちかづける, chikazukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đưa lại gần; cho tiếp cận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちかづける |
|---|
| Romaji | chikazukeru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTchikazukeru
đưa lại gần; cho tiếp cận
Câu ví dụ
顔を鏡に近付けました。
Tôi đã đưa mặt lại gần gương.
子供を火に近付けないでください。
Xin đừng để trẻ con lại gần lửa.