Từ vựng
休業 (きゅうぎょう, kyuugyou) nghĩa là gì?
休業 (きゅうぎょう, kyuugyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tạm ngừng kinh doanh, đóng cửa nghỉ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうぎょう |
|---|
| Romaji | kyuugyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyuugyou
tạm ngừng kinh doanh, đóng cửa nghỉ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ suspension of business; temporary closure (of a store, school, etc.); shutdown
Câu ví dụ
年末年始は三日間休業します。
Dịp cuối năm đầu năm chúng tôi nghỉ ba ngày.
この店は工事のため休業しています。
Cửa hàng này đang đóng cửa nghỉ vì thi công.