Từ vựng
高等 (こうとう, koutou) nghĩa là gì?
高等 (こうとう, koutou) trong tiếng Nhật nghĩa là cao cấp, bậc cao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうとう |
|---|
| Romaji | koutou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoutou
cao cấp, bậc cao
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ high class; high grade
Câu ví dụ
高等な数学は難しいです。
Toán học trình độ cao rất khó.
彼は高等教育を受けました。
Anh ấy đã được nhận giáo dục bậc cao.