Từ vựng
高度 (こうど, koudo) nghĩa là gì?
高度 (こうど, koudo) trong tiếng Nhật nghĩa là độ cao; trình độ cao, tiên tiến.
| Cách đọc | こうど |
|---|---|
| Romaji | koudo |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
高度こうど
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoudo
độ cao; trình độ cao, tiên tiến
- 1danh từ độ cao (so với mặt đất, mặt biển)altitude; height; elevation
- 2tính từ -na · tính từ の ở mức độ cao, tiên tiến, tinh vi, phức tạphigh-degree; high-grade; advanced
Câu ví dụ
これは高度な技術です。
Đây là kỹ thuật trình độ cao.
飛行機は高度を上げました。
Máy bay đã tăng độ cao.