Từ vựng
今~ (こん~) nghĩa là gì?
今~ (こん~, kon~) trong tiếng Nhật nghĩa là nay, hiện tại (tiền tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こん~ |
|---|
| Romaji | kon~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTkon~
nay, hiện tại (tiền tố)
Câu ví dụ
今回の会議は来週の火曜日です。
Cuộc họp lần này vào thứ Ba tuần sau.
今学期は日本語の授業を取ります。
Học kỳ này tôi học lớp tiếng Nhật.