Từ vựng
性能 (せいのう, seinou) nghĩa là gì?
性能 (せいのう, seinou) trong tiếng Nhật nghĩa là hiệu năng, tính năng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいのう |
|---|
| Romaji | seinou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseinou
hiệu năng, tính năng
- 1danh từ ability; performance; efficiency
Câu ví dụ
この車は性能がいいです。
Chiếc xe này có hiệu năng tốt.
新しいパソコンは性能が高い。
Máy tính mới có hiệu năng cao.