Từ vựng
好き好き (すきずき, sukizuki) nghĩa là gì?
好き好き (すきずき, sukizuki) trong tiếng Nhật nghĩa là tùy sở thích mỗi người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すきずき |
|---|
| Romaji | sukizuki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsukizuki
tùy sở thích mỗi người
- 1danh từ matter of taste
Câu ví dụ
何を選ぶかは人の好き好きです。
Chọn cái gì là tùy sở thích mỗi người.
服の趣味は好き好きだから自由だ。
Gu quần áo là tùy sở thích mỗi người nên cứ thoải mái.