Từ vựng
金魚 (きんぎょ, kingyo) nghĩa là gì?
金魚 (きんぎょ, kingyo) trong tiếng Nhật nghĩa là cá vàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんぎょ |
|---|
| Romaji | kingyo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkingyo
cá vàng
- 1danh từ goldfish (Carassius auratus)
Câu ví dụ
水槽で金魚を飼っています。
Tôi đang nuôi cá vàng trong bể.
祭りで金魚すくいをしました。
Tôi đã chơi trò vớt cá vàng ở lễ hội.