Từ vựng
水産 (すいさん, suisan) nghĩa là gì?
水産 (すいさん, suisan) trong tiếng Nhật nghĩa là thủy sản, ngành thủy sản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すいさん |
|---|
| Romaji | suisan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuisan
thủy sản, ngành thủy sản
- 1danh từ aquatic products; fisheries
Câu ví dụ
この町は水産業が盛んです。
Thị trấn này ngành thủy sản phát triển.
水産物を市場で買いました。
Tôi đã mua thủy sản ở chợ.