Từ vựng
水蒸気 (すいじょうき, suijouki) nghĩa là gì?
水蒸気 (すいじょうき, suijouki) trong tiếng Nhật nghĩa là hơi nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すいじょうき |
|---|
| Romaji | suijouki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuijouki
hơi nước
- 1danh từ water vapour; water vapor; steam
Câu ví dụ
水蒸気で窓が曇りました。
Cửa sổ mờ đi vì hơi nước.
お湯から水蒸気が出ています。
Hơi nước bốc lên từ nước sôi.