Từ vựng
くたびれる (kutabireru) nghĩa là gì?
くたびれる trong tiếng Nhật nghĩa là mệt lử; cũ mòn.
| Cách đọc | くたびれる |
|---|---|
| Romaji | kutabireru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
くたびれるくたびれる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkutabireru
mệt lử; cũ mòn
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ mệt lử, kiệt sức, rã rờito get tired; to become exhausted; to grow weary
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ cũ mòn, sờn rách (do dùng lâu)to become worn out; to become battered (from long use)
- 3trợ động từ · động từ nhóm 2 chán làm, ngán tới tận cổ (khi làm mãi một việc)to get tired of (doing); to get fed up with
Câu ví dụ
このくたびれた靴はもう捨てよう。
Đôi giày cũ mòn này vứt đi thôi.
一日中歩いて、すっかりくたびれた。
Đi bộ cả ngày nên mệt lử.