Từ vựng
着替え (きがえ, kigae) nghĩa là gì?
着替え (きがえ, kigae) trong tiếng Nhật nghĩa là việc thay quần áo; bộ đồ để thay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きがえ |
|---|
| Romaji | kigae |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkigae
việc thay quần áo; bộ đồ để thay
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ changing clothes; change of clothes
Câu ví dụ
運動の後で着替えをします。
Sau khi vận động, tôi thay quần áo.
旅行の着替えをかばんに入れました。
Tôi bỏ đồ thay cho chuyến du lịch vào cặp.