Từ vựng
真空 (しんくう, shinkuu) nghĩa là gì?
真空 (しんくう, shinkuu) trong tiếng Nhật nghĩa là chân không.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんくう |
|---|
| Romaji | shinkuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinkuu
chân không
- 1danh từ chân khôngvacuum
- 2danh từ (Phật giáo) chân không, cái không tuyệt đốiabsolute void; complete vacuity
Câu ví dụ
この容器の中は真空です。
Bên trong hộp này là chân không.
食品を真空パックで保存します。
Tôi bảo quản thực phẩm bằng túi hút chân không.