Từ vựng
明明後日 (しあさって, shiasatte) nghĩa là gì?
明明後日 (しあさって, shiasatte) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày kia nữa, ba ngày nữa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しあさって |
|---|
| Romaji | shiasatte |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTshiasatte
ngày kia nữa, ba ngày nữa
Câu ví dụ
試験は明明後日です。
Kỳ thi là vào ba ngày nữa.
明明後日、東京へ出発します。
Ba ngày nữa tôi lên đường đi Tokyo.