Từ vựng
縮小 (しゅくしょう, shukushou) nghĩa là gì?
縮小 (しゅくしょう, shukushou) trong tiếng Nhật nghĩa là thu nhỏ, cắt giảm, co hẹp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅくしょう |
|---|
| Romaji | shukushou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshukushou
thu nhỏ, cắt giảm, co hẹp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ reduction; curtailment; cut
Câu ví dụ
会社は予算を縮小しました。
Công ty đã cắt giảm ngân sách.
計画の規模を縮小する予定です。
Dự định sẽ thu nhỏ quy mô kế hoạch.