Từ vựng
司会 (しかい, shikai) nghĩa là gì?
司会 (しかい, shikai) trong tiếng Nhật nghĩa là chủ trì, dẫn chương trình.
| Cách đọc | しかい |
|---|---|
| Romaji | shikai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
司会しかい
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshikai
chủ trì, dẫn chương trình
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc chủ trì cuộc họp, dẫn dắt buổi lễleading a meeting; presiding over a meeting; officiating at a ceremony
- 2danh từ người dẫn chương trình, người chủ trì, MCchairman; presenter; host
Câu ví dụ
今日の会議の司会は田中さんです。
Người chủ trì cuộc họp hôm nay là anh Tanaka.
彼女は友人の結婚式で司会をした。
Cô ấy đã dẫn chương trình đám cưới của bạn mình.