Từ vựng
重~ (じゅう~) nghĩa là gì?
重~ (じゅう~, juu~) trong tiếng Nhật nghĩa là nặng, chồng, kép (tiền tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅう~ |
|---|
| Romaji | juu~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTjuu~
nặng, chồng, kép (tiền tố)
Câu ví dụ
患者は今も重体だそうです。
Nghe nói bệnh nhân vẫn đang trong tình trạng nguy kịch.
彼は事故で重傷を負いました。
Anh ấy đã bị thương nặng trong tai nạn.