Từ vựng
血圧 (けつあつ, ketsuatsu) nghĩa là gì?
血圧 (けつあつ, ketsuatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là huyết áp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けつあつ |
|---|
| Romaji | ketsuatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngketsuatsu
huyết áp
- 1danh từ blood pressure
Câu ví dụ
祖父は血圧が高いです。
Ông tôi bị huyết áp cao.
毎朝、血圧を測っています。
Mỗi sáng tôi đều đo huyết áp.