Từ vựng
創作 (そうさく, sousaku) nghĩa là gì?
創作 (そうさく, sousaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sáng tác, tác phẩm sáng tạo.
| Cách đọc | そうさく |
|---|---|
| Romaji | sousaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
創作そうさく
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsousaku
sáng tác, tác phẩm sáng tạo
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự sáng tác; tác phẩm sáng tác (tiểu thuyết, phim), sáng tác gốccreation; production; creative work (novel, film, etc.)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ chuyện bịa đặt, chuyện hư cấu, sự dựng chuyệnfabrication; fiction; invention
Câu ví dụ
この話は彼の創作だそうです。
Nghe nói câu chuyện này là sáng tác của anh ấy.
彼女は創作にすべての時間を使う。
Cô ấy dành toàn bộ thời gian cho việc sáng tác.