Từ vựng
混合 (こんごう, kongou) nghĩa là gì?
混合 (こんごう, kongou) trong tiếng Nhật nghĩa là pha trộn, hỗn hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんごう |
|---|
| Romaji | kongou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkongou
pha trộn, hỗn hợp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự trộn lẫn, pha trộn, hỗn hợpmixing; mixture; meld
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lai giữa các chủng tộcmiscegenation
Câu ví dụ
これは油と水の混合だ。
Đây là hỗn hợp dầu và nước.
二つの薬品を混合してはいけない。
Không được trộn lẫn hai loại hóa chất.