Từ vựng
敷く (しく, shiku) nghĩa là gì?
敷く (しく, shiku) trong tiếng Nhật nghĩa là trải, lót; thiết lập, áp dụng.
| Cách đọc | しく |
|---|---|
| Romaji | shiku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
敷くしく
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiku
trải, lót; thiết lập, áp dụng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ trải ra (đệm futon, chiếu)to spread out (e.g. a futon); to lay out
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ lót, kê xuống dưới (đệm ngồi)to lay down (e.g. a cushion)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ ban bố, áp đặt rộng khắp (thiết quân luật)to impose widely (e.g. martial law); to promulgate
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ đè xuống, ghì chặtto pin down; to hold down
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ đặt, rải (đường ray, sỏi)to lay (e.g. railway tracks)
Câu ví dụ
庭に石を敷きました。
Tôi đã lát đá trong vườn.
床に布団を敷きました。
Tôi đã trải nệm ra sàn.