Từ vựng
シーズン (shiizun) nghĩa là gì?
シーズン trong tiếng Nhật nghĩa là mùa, mùa giải.
| Cách đọc | シーズン |
|---|---|
| Romaji | shiizun |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
シーズンシーズン
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiizun
mùa, mùa giải
- 1danh từ (thể thao) mùa giải, mùa thi đấuseason (period in which regulated games are played)
- 2danh từ mùa (một phần của năm)season (division of the year)
- 3danh từ mùa, phần (của phim truyền hình, chương trình)season (of a TV show, etc.)
- 4danh từ mùa làm việc gì (mùa trượt tuyết, mùa thi tuyển sinh)season (for doing something, e.g. ski season, entrance examination season)
Câu ví dụ
スキーのシーズンがやっと始まった。
Mùa trượt tuyết cuối cùng cũng đã bắt đầu.
このホテルはシーズン中とても混みます。
Khách sạn này rất đông vào mùa cao điểm.