Từ vựng
田植え (たうえ, taue) nghĩa là gì?
田植え (たうえ, taue) trong tiếng Nhật nghĩa là cấy lúa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たうえ |
|---|
| Romaji | taue |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaue
cấy lúa
- 1danh từ rice planting
Câu ví dụ
六月に田植えをします。
Tháng sáu người ta cấy lúa.
田植えは大変な作業です。
Cấy lúa là công việc vất vả.