Từ vựng
着せる (きせる, kiseru) nghĩa là gì?
着せる (きせる, kiseru) trong tiếng Nhật nghĩa là mặc quần áo cho; phủ lên; đổ tội.
| Cách đọc | きせる |
|---|---|
| Romaji | kiseru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
着せるきせる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiseru
mặc quần áo cho; phủ lên; đổ tội
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ mặc (quần áo) cho ai, khoác lên người aito put clothes on (someone); to dress; to clothe
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ phủ, tráng, mạ, bọc một lớp lênto cover; to coat; to plate
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ đổ (tội) cho ai, gán (tiếng xấu), bắt người khác mang ơnto pin (e.g. a crime on someone); to lay (blame); to charge (with an offence)
Câu ví dụ
子どもに新しい服を着せました。
Tôi mặc quần áo mới cho con.
彼に罪を着せるのはよくないです。
Đổ tội cho anh ấy là không tốt.