Từ vựng
基盤 (きばん, kiban) nghĩa là gì?
基盤 (きばん, kiban) trong tiếng Nhật nghĩa là nền tảng, cơ sở hạ tầng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きばん |
|---|
| Romaji | kiban |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiban
nền tảng, cơ sở hạ tầng
- 1danh từ nền tảng, cơ sở, nền móng, hạ tầngbase; basis; foundation
- 2danh từ (địa chất) nền đá gốcbedrock
- 3danh từ (máy tính) nền tảng, platformplatform
Câu ví dụ
農業がこの国の経済の基盤です。
Nông nghiệp là nền tảng kinh tế của đất nước này.
生活の基盤をこの町で作りたいです。
Tôi muốn xây dựng nền tảng cuộc sống ở thị trấn này.