Từ vựng
腰掛け (こしかけ, koshikake) nghĩa là gì?
腰掛け (こしかけ, koshikake) trong tiếng Nhật nghĩa là ghế ngồi; công việc tạm thời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こしかけ |
|---|
| Romaji | koshikake |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoshikake
ghế ngồi; công việc tạm thời
- 1danh từ ghế, băng ghế để ngồiseat; bench
- 2danh từ (thông tục) công việc làm tạm trong lúc chờ việc tốt hơn hoặc chờ lấy chồngtemporary job while looking for a better job or until one marries
Câu ví dụ
この仕事は腰掛けのつもりです。
Tôi coi công việc này chỉ là tạm thời.
庭の腰掛けに座って休みました。
Tôi ngồi nghỉ trên chiếc ghế ở vườn.