Từ vựng
中途 (ちゅうと, chuuto) nghĩa là gì?
中途 (ちゅうと, chuuto) trong tiếng Nhật nghĩa là giữa chừng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうと |
|---|
| Romaji | chuuto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuuto
giữa chừng
- 1danh từ halfway; midway; partway
Câu ví dụ
仕事を中途でやめてはいけません。
Không được bỏ dở công việc giữa chừng.
彼はいつも中途半端な答えをする。
Anh ấy lúc nào cũng trả lời nửa vời.