Từ vựng
締め切る (しめきる, shimekiru) nghĩa là gì?
締め切る (しめきる, shimekiru) trong tiếng Nhật nghĩa là đóng kín; hết hạn nhận.
| Cách đọc | しめきる |
|---|---|
| Romaji | shimekiru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
締め切るしめきる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshimekiru
đóng kín; hết hạn nhận
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đóng kín, cài then, đóng cửa im ỉmto close up; to shut up (e.g. behind doors)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ chốt sổ, dừng nhận (vì hết hạn), khoá danh sáchto cut off (e.g. because a deadline has expired); to close off (e.g. subscription list)
Câu ví dụ
受付は五時で締め切ります。
Việc tiếp nhận sẽ đóng lúc năm giờ.
寒いので窓を締め切っています。
Vì lạnh nên tôi đóng kín cửa sổ.