Từ vựng
寿命 (じゅみょう, jumyou) nghĩa là gì?
寿命 (じゅみょう, jumyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tuổi thọ; thời hạn sử dụng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅみょう |
|---|
| Romaji | jumyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjumyou
tuổi thọ; thời hạn sử dụng
- 1danh từ tuổi thọ, đời ngườilifespan; life; lifetime
- 2danh từ tuổi thọ (của pin, bóng đèn), thời hạn sử dụnglife (of a battery, lightbulb, etc.); service life; end of an object's (useful) life
Câu ví dụ
この電池の寿命は短いです。
Tuổi thọ của cục pin này ngắn.
医学が進んで寿命が延びた。
Y học phát triển nên tuổi thọ tăng lên.