Từ vựng
こうして (koushite) nghĩa là gì?
こうして trong tiếng Nhật nghĩa là như thế này, bằng cách này.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうして |
|---|
| Romaji | koushite |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTkoushite
như thế này, bằng cách này
Câu ví dụ
こうして二人は出会った。
Cứ như thế, hai người đã gặp nhau.
こうして毎日練習すれば上手になる。
Cứ luyện tập mỗi ngày như thế này sẽ giỏi lên.