Từ vựng
心身 (しんしん, shinshin) nghĩa là gì?
心身 (しんしん, shinshin) trong tiếng Nhật nghĩa là thể chất và tinh thần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんしん |
|---|
| Romaji | shinshin |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinshin
thể chất và tinh thần
- 1danh từ · tính từ の mind and body
Câu ví dụ
運動は心身にいいです。
Vận động tốt cho cả thân và tâm.
旅行で心身ともに休まりました。
Chuyến đi giúp cả thân lẫn tâm được nghỉ ngơi.