Từ vựng
神話 (しんわ, shinwa) nghĩa là gì?
神話 (しんわ, shinwa) trong tiếng Nhật nghĩa là thần thoại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんわ |
|---|
| Romaji | shinwa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinwa
thần thoại
- 1danh từ myth; mythology
Câu ví dụ
昔の神話を読むのが好きです。
Tôi thích đọc thần thoại xưa.
ギリシャの神話はとても面白いです。
Thần thoại Hy Lạp rất thú vị.