Từ vựng
蓄える (たくわえる, takuwaeru) nghĩa là gì?
蓄える (たくわえる, takuwaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là tích trữ, tiết kiệm; tích lũy.
| Cách đọc | たくわえる |
|---|---|
| Romaji | takuwaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
蓄えるたくわえる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtakuwaeru
tích trữ, tiết kiệm; tích lũy
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ tích trữ, để dành, dự trữ, gom sẵnto store; to save up; to stock up on
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tích luỹ (kiến thức), dày dạn thêm (kinh nghiệm), rèn giũa (kỹ năng)to accumulate (e.g. knowledge); to build up (e.g. experience); to develop (e.g. one's skills)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ để (râu, ria), nuôi râuto grow (a beard, moustache, etc.); to wear
Câu ví dụ
動物は冬に備えて食料を蓄えます。
Động vật tích trữ thức ăn để chuẩn bị cho mùa đông.
将来のためにお金を蓄えています。
Tôi đang tiết kiệm tiền cho tương lai.