Từ vựng
刻む (きざむ, kizamu) nghĩa là gì?
刻む (きざむ, kizamu) trong tiếng Nhật nghĩa là băm nhỏ; khắc; ghi sâu.
| Cách đọc | きざむ |
|---|---|
| Romaji | kizamu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
刻むきざむ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkizamu
băm nhỏ; khắc; ghi sâu
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ thái nhỏ, băm nhuyễn, xắt sợito mince; to cut fine; to chop up
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ khắc, chạm, tạc, đục rãnhto carve; to engrave; to chisel
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ điểm từng nhịp (đồng hồ), gõ nhịp, ghi dấu từng khoảnh khắcto tick away (time); to beat out (e.g. rhythm); to record the passing moments
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ khắc sâu vào tâm trí, nhớ như into etch (into one's mind); to remember distinctly
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ (cổ) xăm mìnhto have tattooed
Câu ví dụ
あの日の言葉を心に刻んでいる。
Tôi khắc ghi lời nói ngày hôm đó trong lòng.
玉ねぎを細かく刻んでください。
Hãy băm nhỏ hành tây ra.