Từ vựng
社説 (しゃせつ, shasetsu) nghĩa là gì?
社説 (しゃせつ, shasetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là bài xã luận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゃせつ |
|---|
| Romaji | shasetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshasetsu
bài xã luận
- 1danh từ editorial; leading article; leader
Câu ví dụ
朝、新聞の社説を読みます。
Buổi sáng tôi đọc bài xã luận trên báo.
今日の社説は教育について書いています。
Bài xã luận hôm nay viết về giáo dục.