Từ vựng
絞る (しぼる, shiboru) nghĩa là gì?
絞る (しぼる, shiboru) trong tiếng Nhật nghĩa là vắt, siết; thu hẹp, chọn lọc.
| Cách đọc | しぼる |
|---|---|
| Romaji | shiboru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
絞るしぼる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiboru
vắt, siết; thu hẹp, chọn lọc
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ vắt (khăn, giẻ), siết chặtto wring (towel, rag); to squeeze
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ ép lấy nước (quả), vắt (sữa)to squeeze (fruit to extract juice); to press; to extract
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ vắt (óc), gắng hết (giọng)to rack (one's brains); to strain (one's voice)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ bóp nặn, bóc lộtto extort; to exploit
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ mắng cho một trận, quở trách nặng, sạc cho một trậnto chew out; to reprimand severely; to rake over the coals
Câu ví dụ
候補を三人に絞った。
Tôi đã thu hẹp ứng viên còn ba người.
濡れたタオルをしっかり絞った。
Tôi vắt kỹ chiếc khăn ướt.