Từ vựng
図鑑 (ずかん, zukan) nghĩa là gì?
図鑑 (ずかん, zukan) trong tiếng Nhật nghĩa là sách tranh tra cứu, cẩm nang minh họa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ずかん |
|---|
| Romaji | zukan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzukan
sách tranh tra cứu, cẩm nang minh họa
- 1danh từ pictorial book; picture book; illustrated reference book
Câu ví dụ
花の名前を図鑑で調べました。
Tôi đã tra tên loài hoa trong sách tranh tra cứu.
息子は昆虫の図鑑を毎日見ています。
Con trai tôi ngày nào cũng xem cuốn cẩm nang côn trùng.