Từ vựng
原理 (げんり, genri) nghĩa là gì?
原理 (げんり, genri) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyên lý, nguyên tắc cơ bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんり |
|---|
| Romaji | genri |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggenri
nguyên lý, nguyên tắc cơ bản
- 1danh từ principle; theory; fundamental truth
Câu ví dụ
この機械の原理は意外に簡単だ。
Nguyên lý của cỗ máy này đơn giản đến bất ngờ.
先生は実験で原理を説明してくれた。
Thầy đã dùng thí nghiệm để giải thích nguyên lý cho chúng tôi.