Từ vựng
地名 (ちめい, chimei) nghĩa là gì?
地名 (ちめい, chimei) trong tiếng Nhật nghĩa là địa danh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちめい |
|---|
| Romaji | chimei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchimei
địa danh
- 1danh từ place name; toponym
Câu ví dụ
この地名の読み方が分かりません。
Tôi không biết cách đọc địa danh này.
珍しい地名について調べています。
Tôi đang tìm hiểu về những địa danh lạ.