Từ vựng
じゅうたん (juutan) nghĩa là gì?
じゅうたん trong tiếng Nhật nghĩa là thảm trải sàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうたん |
|---|
| Romaji | juutan |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTjuutan
thảm trải sàn
Câu ví dụ
部屋に赤いじゅうたんを敷いた。
Tôi trải thảm đỏ trong phòng.
じゅうたんにコーヒーをこぼした。
Tôi làm đổ cà phê ra thảm.